TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

semi-produit

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

semi-produit nghĩa là bán thành phẩm.

Nghĩa của semi-produit

Danh từ · giống đực

  1. Bán thành phẩm.

Dạng từ của semi-produit

Đi với mạo từ: un semi-produit · le semi-produit

Câu hỏi thường gặp

semi-produit nghĩa là gì?

semi-produit (danh từ) nghĩa là bán thành phẩm.

semi-produit là giống đực hay giống cái?

semi-produit là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.