seizième
seizième nghĩa là thứ mười sáu, phần mười sáu, người thứ mười sáu, cái thứ mười sáu.
Nghĩa của seizième
Tính từ
- Thứ mười sáu.
- Le seizième jour du moisngày thứ mười sáu trong tháng
- Phần mười sáu.
- La seizième partiemột phần mười sáu
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ mười sáu; cái thứ mười sáu.
- Phần mười sáu.
- Le seizième de 64 est 4một phần mười sáu của 64 là 4
- Âm nhạc Quãng mười sáu.
- Đánh bài (đánh cờ) suốt mười sáu điểm.
Dạng từ của seizième
| Số nhiều | seizièmes |
Câu ví dụ với seizième
- La peinture à l'huile date du début du seizième siècle. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sixteenth
- Danh từ sixteenth
Câu hỏi thường gặp
seizième nghĩa là gì?
seizième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười sáu, phần mười sáu, người thứ mười sáu, cái thứ mười sáu.
seizième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seizième (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.zjɛm/.