TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

seizième

/sɛ.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt

seizième nghĩa là thứ mười sáu, phần mười sáu, người thứ mười sáu, cái thứ mười sáu.

Nghĩa của seizième

Tính từ

  1. Thứ mười sáu.
    • Le seizième jour du moisngày thứ mười sáu trong tháng
  2. Phần mười sáu.
    • La seizième partiemột phần mười sáu

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thứ mười sáu; cái thứ mười sáu.
  2. Phần mười sáu.
    • Le seizième de 64 est 4một phần mười sáu của 64 là 4
  3. Âm nhạc Quãng mười sáu.
  4. Đánh bài (đánh cờ) suốt mười sáu điểm.

Dạng từ của seizième

Số nhiềuseizièmes

Câu ví dụ với seizième

  • La peinture à l'huile date du début du seizième siècle. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sixteenth
  • Danh từ sixteenth

Câu hỏi thường gặp

seizième nghĩa là gì?

seizième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười sáu, phần mười sáu, người thứ mười sáu, cái thứ mười sáu.

seizième phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seizième (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.zjɛm/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.