seigneurie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛ.ɲœ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
seigneurie nghĩa là quyền lãnh chúa, lãnh đại, thái ấp.
Nghĩa của seigneurie
Danh từ · giống cái
- Sử học Quyền lãnh chúa.
- Sử học Lãnh đại, thái ấp.
- Votre seigneurie; Sa Seigneurie(sử học) Tướng công
Dạng từ của seigneurie
Đi với mạo từ: une seigneurie · la seigneurie
| Số nhiều | seigneuries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fiefdom, seigniory, lordship; feudal manor
Câu hỏi thường gặp
seigneurie nghĩa là gì?
seigneurie (danh từ) nghĩa là quyền lãnh chúa, lãnh đại, thái ấp.
seigneurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seigneurie (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ɲœ.ʁi/.
seigneurie là giống đực hay giống cái?
seigneurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).