seigle
danh từ giống đực (m)
/sɛɡl/ giọng máy của trình duyệt
seigle nghĩa là lúa mạch đen.
Nghĩa của seigle
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Lúa mạch đen.
Dạng từ của seigle
Đi với mạo từ: un seigle · le seigle
| Số nhiều | seigles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rye (grass or its grains as food)
Câu hỏi thường gặp
seigle nghĩa là gì?
seigle (danh từ) nghĩa là lúa mạch đen.
seigle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seigle (giọng Pháp chuẩn): /sɛɡl/.
seigle là giống đực hay giống cái?
seigle là danh từ giống đực (dùng với un, le).