TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

seguia

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

seguia nghĩa là mương tưới.

Nghĩa của seguia

Danh từ · giống cái

  1. Mương tưới (ở Bắc Phi).

Dạng từ của seguia

Đi với mạo từ: une seguia · la seguia

Câu hỏi thường gặp

seguia nghĩa là gì?

seguia (danh từ) nghĩa là mương tưới.

seguia là giống đực hay giống cái?

seguia là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.