scribouillard
danh từ giống đực (m)
/skʁi.bu.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
scribouillard nghĩa là dân cạo giấy.
Nghĩa của scribouillard
Danh từ · giống đực
- Thân mật, nghĩa xấu Dân cạo giấy.
Dạng từ của scribouillard
Đi với mạo từ: un scribouillard · le scribouillard
| Số nhiều | scribouillards |
| Giống cái | scribouillarde |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pen-pusher
Câu hỏi thường gặp
scribouillard nghĩa là gì?
scribouillard (danh từ) nghĩa là dân cạo giấy.
scribouillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scribouillard (giọng Pháp chuẩn): /skʁi.bu.jaʁ/.
scribouillard là giống đực hay giống cái?
scribouillard là danh từ giống đực (dùng với un, le).