TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scratcher

/skʁat.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

scratcher nghĩa là xóa tên.

Nghĩa của scratcher

Ngoại động từ

  1. Thể dục thể thao Xóa tên (đấu thủ đến chậm hoặc vắng nhà).

Chia động từ scratcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: scratchéHiện tại phân từ: scratchant

Hiện tại présent

  • je scratche
  • tu scratches
  • il/elle scratche
  • nous scratchons
  • vous scratchez
  • ils/elles scratchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai scratché
  • tu as scratché
  • il/elle a scratché
  • nous avons scratché
  • vous avez scratché
  • ils/elles ont scratché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je scratchais
  • tu scratchais
  • il/elle scratchait
  • nous scratchions
  • vous scratchiez
  • ils/elles scratchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je scratcherai
  • tu scratcheras
  • il/elle scratchera
  • nous scratcherons
  • vous scratcherez
  • ils/elles scratcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je scratcherais
  • tu scratcherais
  • il/elle scratcherait
  • nous scratcherions
  • vous scratcheriez
  • ils/elles scratcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je scratche
  • que tu scratches
  • qu'il/elle scratche
  • que nous scratchions
  • que vous scratchiez
  • qu'ils/elles scratchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je scratchai
  • tu scratchas
  • il/elle scratcha
  • nous scratchâmes
  • vous scratchâtes
  • ils/elles scratchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • scratche (tu)
  • scratchons (nous)
  • scratchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scratcher

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scratch, to make a scratch

Câu hỏi thường gặp

scratcher nghĩa là gì?

scratcher (ngoại động từ) nghĩa là xóa tên.

scratcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scratcher (giọng Pháp chuẩn): /skʁat.ʃe/.

Chia động từ scratcher ở thì hiện tại thế nào?

je scratche, tu scratches, il/elle scratche, nous scratchons, vous scratchez, ils/elles scratchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.