TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

schlamm

danh từ giống đực (m)
/ʃlam/ giọng máy của trình duyệt

schlamm nghĩa là bùn quặng, quặng đuôi.

Nghĩa của schlamm

Danh từ · giống đực

  1. Ngành mỏ Bùn quặng, quặng đuôi.

Dạng từ của schlamm

Đi với mạo từ: un schlamm · le schlamm

Câu hỏi thường gặp

schlamm nghĩa là gì?

schlamm (danh từ) nghĩa là bùn quặng, quặng đuôi.

schlamm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schlamm (giọng Pháp chuẩn): /ʃlam/.

schlamm là giống đực hay giống cái?

schlamm là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.