schizophrène
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ski.zɔ.fʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
schizophrène nghĩa là Bị tâm thần phân lập.
Nghĩa của schizophrène
Tính từ
- Y học Bị tâm thần phân lập.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người bị tâm thần phân lập.
Dạng từ của schizophrène
| Số nhiều | schizophrènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ schizophrenic
- Danh từ schizophrenic
Câu hỏi thường gặp
schizophrène nghĩa là gì?
schizophrène (tính từ, danh từ) nghĩa là Bị tâm thần phân lập.
schizophrène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schizophrène (giọng Pháp chuẩn): /ski.zɔ.fʁɛn/.