schizogamie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
schizogamie nghĩa là sinh sản tách khúc.
Nghĩa của schizogamie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sinh sản tách khúc.
Dạng từ của schizogamie
Đi với mạo từ: une schizogamie · la schizogamie
| Số nhiều | schizogamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schizogamy
Câu hỏi thường gặp
schizogamie nghĩa là gì?
schizogamie (danh từ) nghĩa là sinh sản tách khúc.
schizogamie là giống đực hay giống cái?
schizogamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).