schistosité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
schistosité nghĩa là kết cấu phiến.
Nghĩa của schistosité
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Kết cấu phiến.
Dạng từ của schistosité
Đi với mạo từ: une schistosité · la schistosité
| Số nhiều | schistosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schistosity
Câu hỏi thường gặp
schistosité nghĩa là gì?
schistosité (danh từ) nghĩa là kết cấu phiến.
schistosité là giống đực hay giống cái?
schistosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).