scarlatine
danh từ giống cái (f)
/skaʁ.la.tin/ giọng máy của trình duyệt
scarlatine nghĩa là bệnh tinh hồng nhiệt.
Nghĩa của scarlatine
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh tinh hồng nhiệt (cũng fièvre scarlatine).
Dạng từ của scarlatine
Đi với mạo từ: une scarlatine · la scarlatine
| Số nhiều | scarlatines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scarlet fever
Câu hỏi thường gặp
scarlatine nghĩa là gì?
scarlatine (danh từ) nghĩa là bệnh tinh hồng nhiệt.
scarlatine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarlatine (giọng Pháp chuẩn): /skaʁ.la.tin/.
scarlatine là giống đực hay giống cái?
scarlatine là danh từ giống cái (dùng với une, la).