scarabée
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ska.ʁa.be/ giọng máy của trình duyệt
scarabée nghĩa là bọ hung.
Nghĩa của scarabée
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ hung.
- Khảo cổ học Miếng đá khắc hình bọ hung; đồ trang sức khắc hình bọ hung.
Dạng từ của scarabée
Đi với mạo từ: un scarabée · le scarabée
| Số nhiều | scarabées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beetle
Câu hỏi thường gặp
scarabée nghĩa là gì?
scarabée (danh từ) nghĩa là bọ hung.
scarabée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarabée (giọng Pháp chuẩn): /ska.ʁa.be/.
scarabée là giống đực hay giống cái?
scarabée là danh từ giống đực (dùng với un, le).