TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sauris

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sauris nghĩa là nước muối cá trích.

Nghĩa của sauris

Danh từ · giống đực

  1. Nước muối cá trích.

Dạng từ của sauris

Đi với mạo từ: un sauris · le sauris

Câu hỏi thường gặp

sauris nghĩa là gì?

sauris (danh từ) nghĩa là nước muối cá trích.

sauris là giống đực hay giống cái?

sauris là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.