TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saurer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

saurer nghĩa là hun khói.

Nghĩa của saurer

Động từ

  1. Hun khói.
    • Saurer des poissonsHun khói cá

Chia động từ saurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sauréHiện tại phân từ: saurant

Hiện tại présent

  • je saure
  • tu saures
  • il/elle saure
  • nous saurons
  • vous saurez
  • ils/elles saurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sauré
  • tu as sauré
  • il/elle a sauré
  • nous avons sauré
  • vous avez sauré
  • ils/elles ont sauré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je saurais
  • tu saurais
  • il/elle saurait
  • nous saurions
  • vous sauriez
  • ils/elles sauraient

Tương lai đơn futur simple

  • je saurerai
  • tu saureras
  • il/elle saurera
  • nous saurerons
  • vous saurerez
  • ils/elles saureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saurerais
  • tu saurerais
  • il/elle saurerait
  • nous saurerions
  • vous saureriez
  • ils/elles saureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je saure
  • que tu saures
  • qu'il/elle saure
  • que nous saurions
  • que vous sauriez
  • qu'ils/elles saurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je saurai
  • tu sauras
  • il/elle saura
  • nous saurâmes
  • vous saurâtes
  • ils/elles saurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • saure (tu)
  • saurons (nous)
  • saurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với saurer

  • Si mon frère était là, il saurait quoi faire. Nếu anh tôi ở đó, anh ấy sẽ biết phải làm gì.Tatoeba #15794
  • Il nous faut savoir. Nous saurons. Chúng ta cần phải biết. Chúng ta sẽ biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724278
  • Je pensais que tu le saurais. Tôi nghĩ rằng bạn nên biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1863035
  • Nous devons savoir. Nous saurons. Chúng ta cần phải biết. Chúng ta sẽ biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486221
  • Tom ne le saura jamais. Tôm sẽ không bao giờ biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5801859
  • Personne ne le saura. Không 1 ai sẽ biết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647373
  • Personne ne saura. Không 1 ai sẽ biết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smoke (food etc.)

Câu hỏi thường gặp

saurer nghĩa là gì?

saurer (động từ) nghĩa là hun khói.

saurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saurer (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.ʁe/.

Chia động từ saurer ở thì hiện tại thế nào?

je saure, tu saures, il/elle saure, nous saurons, vous saurez, ils/elles saurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.