TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saunage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

saunage nghĩa là sự làm muối biển, sự bán muối.

Nghĩa của saunage

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm muối biển.
  2. Sự bán muối.
    • faux saunage(sử học) sự làm muối lậu

Dạng từ của saunage

Đi với mạo từ: un saunage · le saunage

Câu hỏi thường gặp

saunage nghĩa là gì?

saunage (danh từ) nghĩa là sự làm muối biển, sự bán muối.

saunage là giống đực hay giống cái?

saunage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.