saucière
danh từ giống cái (f)
/so.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
saucière nghĩa là bát nước xốt.
Nghĩa của saucière
Danh từ · giống cái
- Bát (đựng) nước xốt.
Dạng từ của saucière
Đi với mạo từ: une saucière · la saucière
| Số nhiều | saucières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravy boat, sauceboat
Câu hỏi thường gặp
saucière nghĩa là gì?
saucière (danh từ) nghĩa là bát nước xốt.
saucière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saucière (giọng Pháp chuẩn): /so.sjɛʁ/.
saucière là giống đực hay giống cái?
saucière là danh từ giống cái (dùng với une, la).