TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saucer

/so.se/ giọng máy của trình duyệt

saucer nghĩa là vét nước xốt, nhúng vào nước xốt.

Nghĩa của saucer

Ngoại động từ

  1. Vét nước xốt.
    • Saucer son assiettevét nước xốt trên đĩa
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nhúng vào nước xốt.
  3. Nghĩa rộng Nhúng vào.
    • Saucer des peaux dans un bain d'eau saléenhúng da thú vào nước muối
  4. Thân mật Làm ướt đẫm.
  5. Thân mật Mắng.
    • Saucer quelqu'unmắng ai
  6. Hồ (thuốc lá).

Chia động từ saucer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saucéHiện tại phân từ: sauçant

Hiện tại présent

  • je sauce
  • tu sauces
  • il/elle sauce
  • nous sauçons
  • vous saucez
  • ils/elles saucent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai saucé
  • tu as saucé
  • il/elle a saucé
  • nous avons saucé
  • vous avez saucé
  • ils/elles ont saucé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sauçais
  • tu sauçais
  • il/elle sauçait
  • nous saucions
  • vous sauciez
  • ils/elles sauçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saucerai
  • tu sauceras
  • il/elle saucera
  • nous saucerons
  • vous saucerez
  • ils/elles sauceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saucerais
  • tu saucerais
  • il/elle saucerait
  • nous saucerions
  • vous sauceriez
  • ils/elles sauceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sauce
  • que tu sauces
  • qu'il/elle sauce
  • que nous saucions
  • que vous sauciez
  • qu'ils/elles saucent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sauçai
  • tu sauças
  • il/elle sauça
  • nous sauçâmes
  • vous sauçâtes
  • ils/elles saucèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sauce (tu)
  • sauçons (nous)
  • saucez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với saucer

  • La sauce est extrêmement pimentée ! Nước sốt quá cay! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drench in sauce; to sauce; to mop up the sauce; to drench, soak

Câu hỏi thường gặp

saucer nghĩa là gì?

saucer (ngoại động từ) nghĩa là vét nước xốt, nhúng vào nước xốt.

saucer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saucer (giọng Pháp chuẩn): /so.se/.

Chia động từ saucer ở thì hiện tại thế nào?

je sauce, tu sauces, il/elle sauce, nous sauçons, vous saucez, ils/elles saucent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.