TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sauce

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sos/ giọng máy của trình duyệt

sauce nghĩa là nước xốt, nước chấm, bút chì than.

Nghĩa của sauce

Danh từ · giống cái

  1. Nước xốt, nước chấm.
  2. Hội họa Bút chì than.
  3. Cái phụ; cái hoa hòe hoa sói.
  4. Cách, cách trình bày.
    • Varier la saucethay đổi cách trình bày
    • Mettre quelqu'un à toutes les saucesdùng ai vào mọi việc; đối đãi với ai theo đủ cách
  5. Thân mật Mưa rào.

Dạng từ của sauce

Đi với mạo từ: une sauce · la sauce

Số nhiềusauces

Câu ví dụ với sauce

  • La sauce est extrêmement pimentée ! Nước sốt quá cay! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sauce

Câu hỏi thường gặp

sauce nghĩa là gì?

sauce (danh từ) nghĩa là nước xốt, nước chấm, bút chì than.

sauce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sauce (giọng Pháp chuẩn): /sos/.

sauce là giống đực hay giống cái?

sauce là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.