TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

satellisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

satellisation nghĩa là sự vệ tinh hóa, sự chư hầu hóa.

Nghĩa của satellisation

Danh từ · giống cái

  1. Sự vệ tinh hóa, sự đưa vào quỹ đạo quanh quả đất.
  2. Sự chư hầu hóa (một nước).

Dạng từ của satellisation

Đi với mạo từ: une satellisation · la satellisation

Câu hỏi thường gặp

satellisation nghĩa là gì?

satellisation (danh từ) nghĩa là sự vệ tinh hóa, sự chư hầu hóa.

satellisation là giống đực hay giống cái?

satellisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.