sarriette
danh từ giống cái (f)
/sa.ʁjɛt/ giọng máy của trình duyệt
sarriette nghĩa là cây húng hương.
Nghĩa của sarriette
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây húng hương.
Dạng từ của sarriette
Đi với mạo từ: une sarriette · la sarriette
| Số nhiều | sarriettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ savory (herb)
Câu hỏi thường gặp
sarriette nghĩa là gì?
sarriette (danh từ) nghĩa là cây húng hương.
sarriette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarriette (giọng Pháp chuẩn): /sa.ʁjɛt/.
sarriette là giống đực hay giống cái?
sarriette là danh từ giống cái (dùng với une, la).