TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sarcoplasma

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sarcoplasma nghĩa là sinh chất cơ, chất cơ.

Nghĩa của sarcoplasma

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật học Sinh chất cơ, chất cơ.

Dạng từ của sarcoplasma

Đi với mạo từ: un sarcoplasma · le sarcoplasma

Câu hỏi thường gặp

sarcoplasma nghĩa là gì?

sarcoplasma (danh từ) nghĩa là sinh chất cơ, chất cơ.

sarcoplasma là giống đực hay giống cái?

sarcoplasma là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.