sarabande
danh từ giống cái (f)
/sa.ʁa.bɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
sarabande nghĩa là điệu xaraban.
Nghĩa của sarabande
Danh từ · giống cái
- Điệu xaraban (nhảy, nhạc).
- faire la sarabandelàm nhộn lên
Dạng từ của sarabande
Đi với mạo từ: une sarabande · la sarabande
| Số nhiều | sarabandes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sarabande
Câu hỏi thường gặp
sarabande nghĩa là gì?
sarabande (danh từ) nghĩa là điệu xaraban.
sarabande phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarabande (giọng Pháp chuẩn): /sa.ʁa.bɑ̃d/.
sarabande là giống đực hay giống cái?
sarabande là danh từ giống cái (dùng với une, la).