sappan
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sappan nghĩa là cây vang, cây tô mộc.
Nghĩa của sappan
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây vang, cây tô mộc.
Dạng từ của sappan
Đi với mạo từ: un sappan · le sappan
| Số nhiều | sappans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sapan
Câu hỏi thường gặp
sappan nghĩa là gì?
sappan (danh từ) nghĩa là cây vang, cây tô mộc.
sappan là giống đực hay giống cái?
sappan là danh từ giống đực (dùng với un, le).