sapeur
danh từ giống đực (m)
/sa.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
sapeur nghĩa là lính công binh.
Nghĩa của sapeur
Danh từ · giống đực
- Lính công binh.
- fumer comme un sapeur(thân mật) hút thuốc nhiều
Dạng từ của sapeur
Đi với mạo từ: un sapeur · le sapeur
| Số nhiều | sapeurs |
| Giống cái | sapeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sapper
- Danh từ a member of the social movement known as La Sape, who dress as dandies and put great emphasis on style and physical appearance
Câu hỏi thường gặp
sapeur nghĩa là gì?
sapeur (danh từ) nghĩa là lính công binh.
sapeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapeur (giọng Pháp chuẩn): /sa.pœʁ/.
sapeur là giống đực hay giống cái?
sapeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).