saltimbanque
danh từ giống đực (m)
/sal.tɛ̃.bɑ̃k/ giọng máy của trình duyệt
saltimbanque nghĩa là người làm trò.
Nghĩa của saltimbanque
Danh từ · giống đực
- Người làm trò (ở chợ...).
Dạng từ của saltimbanque
Đi với mạo từ: un saltimbanque · le saltimbanque
| Số nhiều | saltimbanques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ street entertainer
Câu hỏi thường gặp
saltimbanque nghĩa là gì?
saltimbanque (danh từ) nghĩa là người làm trò.
saltimbanque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saltimbanque (giọng Pháp chuẩn): /sal.tɛ̃.bɑ̃k/.
saltimbanque là giống đực hay giống cái?
saltimbanque là danh từ giống đực (dùng với un, le).