TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saltarelle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

saltarelle nghĩa là điệu xantaren.

Nghĩa của saltarelle

Danh từ · giống cái

  1. Điệu xantaren (múa, nhạc).

Dạng từ của saltarelle

Đi với mạo từ: une saltarelle · la saltarelle

Câu hỏi thường gặp

saltarelle nghĩa là gì?

saltarelle (danh từ) nghĩa là điệu xantaren.

saltarelle là giống đực hay giống cái?

saltarelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.