TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saloper

/sa.lɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt

saloper nghĩa là làm ẩu.

Nghĩa của saloper

Ngoại động từ

  1. Thông tục Làm ẩu.
    • Saloper un travaillàm ẩu một công việc

Chia động từ saloper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: salopéHiện tại phân từ: salopant

Hiện tại présent

  • je salope
  • tu salopes
  • il/elle salope
  • nous salopons
  • vous salopez
  • ils/elles salopent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai salopé
  • tu as salopé
  • il/elle a salopé
  • nous avons salopé
  • vous avez salopé
  • ils/elles ont salopé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je salopais
  • tu salopais
  • il/elle salopait
  • nous salopions
  • vous salopiez
  • ils/elles salopaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saloperai
  • tu saloperas
  • il/elle salopera
  • nous saloperons
  • vous saloperez
  • ils/elles saloperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je saloperais
  • tu saloperais
  • il/elle saloperait
  • nous saloperions
  • vous saloperiez
  • ils/elles saloperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je salope
  • que tu salopes
  • qu'il/elle salope
  • que nous salopions
  • que vous salopiez
  • qu'ils/elles salopent

Quá khứ đơn passé simple

  • je salopai
  • tu salopas
  • il/elle salopa
  • nous salopâmes
  • vous salopâtes
  • ils/elles salopèrent

Mệnh lệnh impératif

  • salope (tu)
  • salopons (nous)
  • salopez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với saloper

  • C'est une salope sans cœur. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9168709
  • Putain de salope. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bugger up (do something badly); to muck up (make dirty)

Câu hỏi thường gặp

saloper nghĩa là gì?

saloper (ngoại động từ) nghĩa là làm ẩu.

saloper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saloper (giọng Pháp chuẩn): /sa.lɔ.pe/.

Chia động từ saloper ở thì hiện tại thế nào?

je salope, tu salopes, il/elle salope, nous salopons, vous salopez, ils/elles salopent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.