salien
giọng máy của trình duyệt
salien nghĩa là Francs saliens; (sử học) người Phơ-răng miền biển (ở Bỉ và Hà Lan).
Nghĩa của salien
Tính từ
- Francs saliens; (sử học) người Phơ-răng miền biển (ở Bỉ và Hà Lan).
Dạng từ của salien
| Số nhiều | saliens |
| Giống cái | salienne |
| Giống cái số nhiều | saliennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Salian
Câu hỏi thường gặp
salien nghĩa là gì?
salien (tính từ) nghĩa là Francs saliens; (sử học) người Phơ-răng miền biển (ở Bỉ và Hà Lan).