TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

salicyler

giọng máy của trình duyệt

salicyler nghĩa là cho axit xalixilic vào, cho xalixilat vào.

Nghĩa của salicyler

Ngoại động từ

  1. Cho axit xalixilic vào; cho xalixilat vào (bia cho khói lên men).

Câu hỏi thường gặp

salicyler nghĩa là gì?

salicyler (ngoại động từ) nghĩa là cho axit xalixilic vào, cho xalixilat vào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.