salicoside
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
salicoside nghĩa là Xalicozit, xalixin.
Nghĩa của salicoside
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xalicozit, xalixin.
Dạng từ của salicoside
Đi với mạo từ: un salicoside · le salicoside
| Số nhiều | salicosides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of salicyline
Câu hỏi thường gặp
salicoside nghĩa là gì?
salicoside (danh từ) nghĩa là Xalicozit, xalixin.
salicoside là giống đực hay giống cái?
salicoside là danh từ giống đực (dùng với un, le).