salière
danh từ giống cái (f)
/sa.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
salière nghĩa là lọ muối, hốc trên mắt.
Nghĩa của salière
Danh từ · giống cái
- Lọ (đựng) muối (ở bàn ăn).
- Hốc trên mắt (ngựa).
- Hốc xương đòn (ở người gầy).
Dạng từ của salière
Đi với mạo từ: une salière · la salière
| Số nhiều | salières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salt cellar, salt shaker (a small container designed to hold salt and facilitate sprinkling)
Câu hỏi thường gặp
salière nghĩa là gì?
salière (danh từ) nghĩa là lọ muối, hốc trên mắt.
salière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salière (giọng Pháp chuẩn): /sa.ljɛʁ/.
salière là giống đực hay giống cái?
salière là danh từ giống cái (dùng với une, la).