TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saint-crépin

danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.kʁe.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

saint-crépin nghĩa là đồ lề thợ giày.

Nghĩa của saint-crépin

Danh từ · giống đực

  1. Đồ lề thợ giày.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Như saint-frusquin.

Dạng từ của saint-crépin

Đi với mạo từ: un saint-crépin · le saint-crépin

Câu hỏi thường gặp

saint-crépin nghĩa là gì?

saint-crépin (danh từ) nghĩa là đồ lề thợ giày.

saint-crépin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saint-crépin (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kʁe.pɛ̃/.

saint-crépin là giống đực hay giống cái?

saint-crépin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.