saint-crépin
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.kʁe.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
saint-crépin nghĩa là đồ lề thợ giày.
Nghĩa của saint-crépin
Danh từ · giống đực
- Đồ lề thợ giày.
- Từ cũ, nghĩa cũ Như saint-frusquin.
Dạng từ của saint-crépin
Đi với mạo từ: un saint-crépin · le saint-crépin
Câu hỏi thường gặp
saint-crépin nghĩa là gì?
saint-crépin (danh từ) nghĩa là đồ lề thợ giày.
saint-crépin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saint-crépin (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kʁe.pɛ̃/.
saint-crépin là giống đực hay giống cái?
saint-crépin là danh từ giống đực (dùng với un, le).