sacramentaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sacramentaire nghĩa là sách lễ.
Nghĩa của sacramentaire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo, từ cũ nghĩa cũ Sách lễ.
Dạng từ của sacramentaire
Đi với mạo từ: un sacramentaire · le sacramentaire
| Số nhiều | sacramentaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacramentaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sacramental
Câu hỏi thường gặp
sacramentaire nghĩa là gì?
sacramentaire (danh từ) nghĩa là sách lễ.
sacramentaire là giống đực hay giống cái?
sacramentaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).