saccharomycose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
saccharomycose nghĩa là bệnh nấm men rượu.
Nghĩa của saccharomycose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh (do) nấm men rượu.
Dạng từ của saccharomycose
Đi với mạo từ: une saccharomycose · la saccharomycose
| Số nhiều | saccharomycoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saccharomycosis
Câu hỏi thường gặp
saccharomycose nghĩa là gì?
saccharomycose (danh từ) nghĩa là bệnh nấm men rượu.
saccharomycose là giống đực hay giống cái?
saccharomycose là danh từ giống cái (dùng với une, la).