sac à main
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /sa.k‿a mɛ̃/
sac à main nghĩa là túi xách.
Nghĩa của sac à main
Danh từ · giống đực
- Túi xách. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của sac à main
Đi với mạo từ: un sac à main · le sac à main
| Số nhiều | sacs à main |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sac à main
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handbag; purse
Câu hỏi thường gặp
sac à main nghĩa là gì?
sac à main (danh từ) nghĩa là túi xách.
sac à main là giống đực hay giống cái?
sac à main là danh từ giống đực (dùng với un, le).