TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sabordement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sabordement nghĩa là Sự đục thủng đáy để đánh đắm tàu (tàu thủy).

Nghĩa của sabordement

Danh từ · giống đực

  1. Sự đục thủng đáy để đánh đắm tàu (tàu thủy).

Dạng từ của sabordement

Đi với mạo từ: un sabordement · le sabordement

Câu hỏi thường gặp

sabordement nghĩa là gì?

sabordement (danh từ) nghĩa là Sự đục thủng đáy để đánh đắm tàu (tàu thủy).

sabordement là giống đực hay giống cái?

sabordement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.