TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saïte

giọng máy của trình duyệt

saïte nghĩa là (thuộc) thành Xa-ít (cổ Ai Cập).

Nghĩa của saïte

Tính từ

  1. Sử học (thuộc) thành Xa-ít (cổ Ai Cập).
    • Art saitenghệ thuật Xa-ít

Câu hỏi thường gặp

saïte nghĩa là gì?

saïte (tính từ) nghĩa là (thuộc) thành Xa-ít (cổ Ai Cập).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.