sésame
danh từ giống đực (m)
/se.zam/ giọng máy của trình duyệt
sésame nghĩa là vừng.
Nghĩa của sésame
Danh từ · giống đực
- Vừng (cây, hạt).
Dạng từ của sésame
Đi với mạo từ: un sésame · le sésame
| Số nhiều | sésames |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sesame (plant, seed); hint; something that renders something else possible as if by magic: open sesame, magic word, (metaphorical) skeleton key
Câu hỏi thường gặp
sésame nghĩa là gì?
sésame (danh từ) nghĩa là vừng.
sésame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sésame (giọng Pháp chuẩn): /se.zam/.
sésame là giống đực hay giống cái?
sésame là danh từ giống đực (dùng với un, le).