sérodiagnostic
sérodiagnostic nghĩa là Phép chẩn đoán huyết thanh.
Nghĩa của sérodiagnostic
Danh từ · giống đực
- Y học Phép chẩn đoán huyết thanh.
Dạng từ của sérodiagnostic
Đi với mạo từ: un sérodiagnostic · le sérodiagnostic
| Số nhiều | sérodiagnostics |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serodiagnostic
Câu hỏi thường gặp
sérodiagnostic nghĩa là gì?
sérodiagnostic (danh từ) nghĩa là Phép chẩn đoán huyết thanh.
sérodiagnostic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérodiagnostic (giọng Pháp chuẩn): /seʁɔdjagnɔstik/.
sérodiagnostic là giống đực hay giống cái?
sérodiagnostic là danh từ giống đực (dùng với un, le).