sériciculteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sériciculteur nghĩa là người nuôi tằm.
Nghĩa của sériciculteur
Danh từ · giống đực
- Người nuôi tằm.
Dạng từ của sériciculteur
Đi với mạo từ: un sériciculteur · le sériciculteur
| Số nhiều | sériciculteurs |
| Giống cái | séricicultrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sericulturist
Câu hỏi thường gặp
sériciculteur nghĩa là gì?
sériciculteur (danh từ) nghĩa là người nuôi tằm.
sériciculteur là giống đực hay giống cái?
sériciculteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).