séraphin
danh từ giống đực (m)
/se.ʁa.fɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
séraphin nghĩa là thiên thần thượng đẳng.
Nghĩa của séraphin
Danh từ · giống đực
- Thần thoại học Thiên thần thượng đẳng.
Dạng từ của séraphin
Đi với mạo từ: un séraphin · le séraphin
| Số nhiều | séraphins |
| Giống cái | séraphine |
| Giống cái số nhiều | séraphines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seraph
- Danh từ miser, scrooge
- Tính từ miserly, avaricious, usurious, mean
Câu hỏi thường gặp
séraphin nghĩa là gì?
séraphin (danh từ) nghĩa là thiên thần thượng đẳng.
séraphin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séraphin (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁa.fɛ̃/.
séraphin là giống đực hay giống cái?
séraphin là danh từ giống đực (dùng với un, le).