TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sécularité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sécularité nghĩa là Tình trạng linh mục ở họ đạo (không theo họ dòng tu).

Nghĩa của sécularité

Danh từ · giống cái

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tình trạng linh mục ở họ đạo (không theo họ dòng tu).

Dạng từ của sécularité

Đi với mạo từ: une sécularité · la sécularité

Câu hỏi thường gặp

sécularité nghĩa là gì?

sécularité (danh từ) nghĩa là Tình trạng linh mục ở họ đạo (không theo họ dòng tu).

sécularité là giống đực hay giống cái?

sécularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.