sécularité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sécularité nghĩa là Tình trạng linh mục ở họ đạo (không theo họ dòng tu).
Nghĩa của sécularité
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tình trạng linh mục ở họ đạo (không theo họ dòng tu).
Dạng từ của sécularité
Đi với mạo từ: une sécularité · la sécularité
Câu hỏi thường gặp
sécularité nghĩa là gì?
sécularité (danh từ) nghĩa là Tình trạng linh mục ở họ đạo (không theo họ dòng tu).
sécularité là giống đực hay giống cái?
sécularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).