sécherie
danh từ giống cái (f)
/seʃ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
sécherie nghĩa là chỗ phơi, nhà máy sấy.
Nghĩa của sécherie
Danh từ · giống cái
- Chỗ phơi, nhà máy sấy (thực phẩm...).
Dạng từ của sécherie
Đi với mạo từ: une sécherie · la sécherie
| Số nhiều | sécheries |
Câu hỏi thường gặp
sécherie nghĩa là gì?
sécherie (danh từ) nghĩa là chỗ phơi, nhà máy sấy.
sécherie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sécherie (giọng Pháp chuẩn): /seʃ.ʁi/.
sécherie là giống đực hay giống cái?
sécherie là danh từ giống cái (dùng với une, la).