TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rugir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁy.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

rugir nghĩa là gầm.

Nghĩa của rugir

Động từ

  1. Gầm.
    • Le lion rugitsự tử gầm
    • Rugir de colère(nghĩa bóng) gầm lên vì giận dữ
    • Rugir des menacesgầm lên những lời dọa nạt

Chia động từ rugir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rugiHiện tại phân từ: rugissant

Hiện tại présent

  • je rugis
  • tu rugis
  • il/elle rugit
  • nous rugissons
  • vous rugissez
  • ils/elles rugissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rugi
  • tu as rugi
  • il/elle a rugi
  • nous avons rugi
  • vous avez rugi
  • ils/elles ont rugi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rugissais
  • tu rugissais
  • il/elle rugissait
  • nous rugissions
  • vous rugissiez
  • ils/elles rugissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rugirai
  • tu rugiras
  • il/elle rugira
  • nous rugirons
  • vous rugirez
  • ils/elles rugiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rugirais
  • tu rugirais
  • il/elle rugirait
  • nous rugirions
  • vous rugiriez
  • ils/elles rugiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rugisse
  • que tu rugisses
  • qu'il/elle rugisse
  • que nous rugissions
  • que vous rugissiez
  • qu'ils/elles rugissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rugis
  • tu rugis
  • il/elle rugit
  • nous rugîmes
  • vous rugîtes
  • ils/elles rugirent

Mệnh lệnh impératif

  • rugis (tu)
  • rugissons (nous)
  • rugissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roar

Câu hỏi thường gặp

rugir nghĩa là gì?

rugir (động từ) nghĩa là gầm.

rugir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rugir (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.ʒiʁ/.

Chia động từ rugir ở thì hiện tại thế nào?

je rugis, tu rugis, il/elle rugit, nous rugissons, vous rugissez, ils/elles rugissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.