rufian
danh từ giống đực (m)
/ʁy.fjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rufian nghĩa là Tên ma cô.
Nghĩa của rufian
Danh từ · giống đực
- Tên ma cô.
Dạng từ của rufian
Đi với mạo từ: un rufian · le rufian
| Số nhiều | rufians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rufian
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruffian (scoundrel, rascal)
Câu hỏi thường gặp
rufian nghĩa là gì?
rufian (danh từ) nghĩa là Tên ma cô.
rufian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rufian (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.fjɑ̃/.
rufian là giống đực hay giống cái?
rufian là danh từ giống đực (dùng với un, le).