rudenture
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rudenture nghĩa là Trang trí hình cuộn dây (ở các rãnh về phía chân cột).
Nghĩa của rudenture
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Trang trí hình cuộn dây (ở các rãnh về phía chân cột).
Dạng từ của rudenture
Đi với mạo từ: une rudenture · la rudenture
| Số nhiều | rudentures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rudenture; cabling
Câu hỏi thường gặp
rudenture nghĩa là gì?
rudenture (danh từ) nghĩa là Trang trí hình cuộn dây (ở các rãnh về phía chân cột).
rudenture là giống đực hay giống cái?
rudenture là danh từ giống cái (dùng với une, la).