TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roustons

danh từ giống đực (m)
/ʁus.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

roustons nghĩa là hòn dái, tinh hoàn.

Nghĩa của roustons

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều (thông tục) hòn dái, tinh hoàn.

Dạng từ của roustons

Đi với mạo từ: un roustons · le roustons

Câu hỏi thường gặp

roustons nghĩa là gì?

roustons (danh từ) nghĩa là hòn dái, tinh hoàn.

roustons phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roustons (giọng Pháp chuẩn): /ʁus.tɔ̃/.

roustons là giống đực hay giống cái?

roustons là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.