rousseau
danh từ giống đực (m)
/ʁu.so/ giọng máy của trình duyệt
rousseau nghĩa là cá gacđon, cá tráp.
Nghĩa của rousseau
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá gacđon.
- Động vật học Cá tráp.
- Động vật học Cá chép vây đỏ.
Dạng từ của rousseau
Đi với mạo từ: un rousseau · le rousseau
| Số nhiều | rousseaux |
| Giống cái | rousseaute |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ redhead
Câu hỏi thường gặp
rousseau nghĩa là gì?
rousseau (danh từ) nghĩa là cá gacđon, cá tráp.
rousseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rousseau (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.so/.
rousseau là giống đực hay giống cái?
rousseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).