roupillon
danh từ giống đực (m)
/ʁu.pi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
roupillon nghĩa là giấc ngủ.
Nghĩa của roupillon
Danh từ · giống đực
- Thông tục Giấc ngủ.
- Piquer un roupillonngủ một giấc
Dạng từ của roupillon
Đi với mạo từ: un roupillon · le roupillon
| Số nhiều | roupillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a sleep, a nap
Câu hỏi thường gặp
roupillon nghĩa là gì?
roupillon (danh từ) nghĩa là giấc ngủ.
roupillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roupillon (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.pi.jɔ̃/.
roupillon là giống đực hay giống cái?
roupillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).